Xin mời các Bác!
Giờ sinh | Phần giờ | Đặc điểm mệnh vận |
Tý | Đầu giờ Tý
23h – 23h40 | - Mẹ mất trước. - Tay trắng làm nên nghiệp. - Sự nghiệp có thành có bại. - Lục thân không được nhờ cậy. - Anh em không có tình cảm. |
Giữa giờ Tý
23h40 – 00h20 | - Phát tài vào lúc cuối đời. - Nên làm về nông nghiệp như chăn nuôi, làm ruộng, làm vườn sẽ phát tài. - Anh em không có giúp đỡ. | |
Cuối giờ Tý
00h20 – 01h00 | - Cha mất trước. - Anh em không giúp đỡ. - Sinh con muộn. - Một đời vất vả. - Làm việc trước siêng sau lười. - Có trước không có sau. - Lục thân không nhờ cậy. - Nên sớm xa nhà hoặc theo mẹ về ở nhà dượng. | |
Sửu | Đầu giờ Sửu
01h00 – 01h40 | - Một đời cơm áo no đủ. - Có thể được hưởng tài sải tổ tiên để lại. - Văn võ song toàn. - Lục thân hòa thuận. - Một đời ít tai họa. |
Giữa giờ Sửu
01h40 – 2h20 | - Cha mất trước. - Không được hưởng tài sản tổ tiên để lại. - Thành đạt muộn. - Cuộc đời có nhiều điều buồn rầu. - Mọi chuyện thường oán trời trách người. - Thích gây chuyện thị phi. - Nghĩ sao nói vậy. - Lục thân không tình cảm. - Phải tự lực phấn đấu. - Có con muộn. | |
Cuối giờ Sửu
2h20 – 3h00 | - Mẹ mất trước. - Lục thân không giúp đỡ. - Anh em không tình cảm. - Con cái không nhiều. - Nên làm trong lĩnh vực nghệ thuật. - Sự nghiệp có thành tựu. - Hiền lương chính trực. | |
Dần | Đầu giờ Dần
03h – 03h40 | - Cha mất trước. - Lục thân không nhờ cậy. - Tuổi trẻ vất vả. - Tự lực phấn đấu. - Nhiều lo buồn. - Không có tài sản tổ tiên để lại. - Tuổi già phát phúc. - Con cái nhiều mà ưu tú. |
Giữa giờ Dần
03h40 – 04h20 | - Có quyền bính. - Cơm áo no đủ. - Phú quý. - Tính nóng vội. - Mọc việc làm không cân nhắc suy xét. - Quyết định vội vàng cẩu thả. - Anh em tình cảm nhạt nhẽo. | |
Cuối giờ Dần
04h20 – 05h00 | - Mẹ mất trước. - Lục thân không giúp đỡ. - Nên hiến thân cho tôn giáo. - Có con muộn. - Tự lực phấn đấu. - Tuổi già mới có thành công. | |
Mão | Đầu giờ Mão
05h00 – 05h40 | - Cha mất trước. - Anh em không có tình cảm. - Lục thân nhạt nhẽo. - Mệnh vất vả. - Trước thất bại sau thành công. - Con đầu lòng chết yểu. |
Giữa giờ Mão
05h40 – 06h20 | - Ít anh em. - Lục thân nhạt nhẽo. - Nên làm nghệ thuật. - Sự nghiệp có thành tựu. | |
Cuối giờ Mão
06h20 – 07h00 | - Mẹ mất trước. - Sự nghiệp nhiều thất bại. - Lục thân không nhờ cậy. - Anh em không có giúp đỡ. - Không có tài sản tổ tiên để lại. - Hôn nhân nên qua mai mối giới thiệu. | |
Thìn | Đầu giờ Thìn
07h00 – 07h40 | - Cha mất trước. - Anh em không có giúp đỡ. - Hiền lương chính trực. - Con đầu lòng có tổn hại. |
Giữa giờ Thìn
07h40 – 08h20 | - Mẹ mất trước. - Hiền lương chính trực. - Gặp hung hóa cát. - Tay trắng làm nên nghiệp. | |
Cuối giờ Thìn
08h20 – 09h00 | - Thông minh. - Phú quý. - Sự nghiệp có thành tựu. - Tay trắng làm nên nghiệp. | |
Tỵ | Đầu giờ Tỵ
09h00 – 09h40 | - Mẹ mất trước. - Phú quý. - Có quyền bình. - Lục thân hòa thuận. - Sẽ vượt trội hơn người. |
Giữa giờ Tỵ
09h40 – 10h20 | - Cha mất trước. - Tính nóng nảy nhưng tâm hiền lành. - Lục thân, anh em có giúp đỡ. - Sẽ vượt trội hơn người. - Thông minh, nắm quyền. | |
Cuối giờ Tỵ
10h20 – 11h00 | - Một đời cơm áo no đủ. - Cha mẹ song toàn. - Tay trắng làm nên nghiệp. | |
Ngọ | Đầu giờ Ngọ
11h – 11h40 | - Của cải dư dật. - Văn võ song toàn. - Có thể tìm sự phát triển ở phương diện nghệ thuật. - Lục thân nhạt nhẽo. - Anh em không giúp đỡ. |
Giữa giờ Ngọ
11h40 – 12h20 | - Cha mất trước. - Sự nghiệp nhiều thành công nhưng cũng nhiều thất bại. - Mệnh vất vả. - Trước khổ sau sướng. - Anh em không giúp đỡ. - Con đầu lòng giúp đỡ. | |
Cuối giờ Ngọ
12h20 – 13h00 | - Mẹ mất trước. - Lục thân anh em đều không nhờ cậy được. - Sự nghiệp nhiều thất bại, ít thành công. - Phải tự lực phấn đấu. | |
Mùi | Đầu giờ Mùi
13h00 – 13h40 | - Anh em tình cảm sâu nặng. - Gia đình hòa thuận, tiền của dư dả. - Tâm địa lương thiện. - Con cái ưu tú. |
Giữa giờ Mùi
13h40 – 14h20 | - Cha mất trước. - Một đời cơm áo dư dả. - Tâm địa thiện lương. - Làm việc giữ tinh thần công bằng. | |
Cuối giờ Mùi
14h20 – 15h00 | - Mẹ mất trước. - Gặp hung hóa cát. - Gặp nạn được cứu. - Một đời bình an. - Hiền lương chính trực. | |
Thân | Đầu giờ Thân
15h00 – 15h40 | - Thông minh. - Không sợ hung nguy. - Mọi chuyện đều thành chuyện nhỏ. - Một đời bình an. - Cơm áo no đủ. |
Giữa giờ Thân
15h40 – 16h20 | - Cha mất trước. - Lục thân không giúp đỡ. - Tự lực phấn đấu. - Con đầu lòng chết yểu. | |
Cuối giờ Thân
16h20 – 17h00 | - Mẹ mất trước. - Lục thân anh em không giúp đỡ. - Kết hôn sớm. - Vợ chồng hòa thuận. - Học rộng đa tài. - Một đời bình an. - Con cái ưu tú. | |
Dậu | Đầu giờ Dậu
17h – 17h40 | - Một đời cơm áo dư dả. - Được hưởng tài sản tổ tiên để lại. - Thông minh khéo léo. - Dũng cảm. - Văn võ song toàn. - Không phú thì quý. |
Giữa giờ Dậu
17h40 – 18h20 | - Cha mất trước. - Anh em ít, lại không có giúp đỡ. - Sự nghiệp có thành tựu. - Tâm địa thiện lương. - Tự lực phấn đấu. | |
Cuối giờ Dậu
18h20 – 19h00 | - Mẹ mất trước. - Lục thân không nhờ cậy. - Anh em vô tình. - Một đời gặp nhiều thất bại. - Bị người oán hận. - Tự lực phấn đấu. | |
Tuất | Đầu giờ Tuất
19h00 – 19h40 | - Cha mất trước. - Anh em không giúp đỡ. - Lục thân ít qua lại. - Con út chết yểu. |
Giữa giờ Tuất
19h40 – 20h20 | - Mẹ mất trước. - Tính tình suy hơn tính thiệt. - Thông minh khéo léo. - Tuổi trẻ vất vả. - Trung niên cho đến già thì giàu có. - Con đầu lòng chết yểu. | |
Cuối giờ Tuất
20h20 – 21h00 | - Thông minh. - Văn võ song toàn. - Có phú quý. - Anh em vô tình. - Con đầu lòng chết yểu. | |
Hợi | Đầu giờ Hợi
21h00 – 21h20 | - Mẹ mất trước. - Lục thân không nhờ cậy. - Tuổi già có phúc. |
Giữa giờ Hợi
21h40 – 22h20 | - Được hưởng tài sản tổ tiên để lại. - Can đảm. - Không sợ hiểm nguy. - Có quyền bính. | |
Cuối giờ Hợi
22h20 – 23h00 | - Cha mất trước. - Lục thân ít. - Anh em vô tình. - Thành gia lập nghiệp rất muộn. |
Các Bác xem qua, có điều gì mong được chỉ chính!
Hậu học


