Xác định giờ sinh theo sách Diễn cầm tam thế có đúng?

Xem, hỏi đáp, luận giải về tử vi
Nội qui chuyên mục
Đây là chuyên mục dành cho việc xem lá số tử vi. Các bài mang tính trao đổi học thuật xin vui lòng đăng trong mục Kiến thức tử vi.
Không được đính kèm lá số của trang web khác. Các bài không liên quan sẽ bị chuyển khỏi chuyên mục này.
Chia sẻ
Lo Bang Tho
Mới gia nhập
Mới gia nhập
Bài viết: 20
Tham gia: 16:05, 02/03/16

Xác định giờ sinh theo sách Diễn cầm tam thế có đúng?

Gửi bài gửi bởi Lo Bang Tho »

Em chào các anh chị,

Em nghe mẹ kể là lúc mẹ vô bệnh viện chờ sinh em, tình cờ được cô bác sĩ sắp tan ca qua khám thì thấy tim thai yếu nên quyết định cho mẹ em sinh mổ, nên em chính thức ra đời lúc 20h, tức giờ Tuất. Nhưng lá số giờ Tuất thì em cứ thấy sao sao chứ không giống mình. Gần đây em có tình cờ tham khảo sách Diễn cầm tam thế thì theo đó giờ sinh của em là giờ Dậu, lá số này thì có vẻ đúng với em hơn. Nhưng sách này không phổ biến nên em cũng không chắc nữa. Nếu theo lá số giờ Dậu thì em có nhiều cơ hội đi công tác nước ngoài còn lá số giờ Tuất thì Thiên Di của em vô chính diệu luôn. Có anh chị nào giúp em xác định với ạ. Một số đặc điểm và sự kiện trong quá khứ của em:

- Cao 1m60, ốm, thẳng thắn, nóng tính nhưng tốt bụng
- Lúc mới sinh: có bướu máu trên mặt phải mổ (3 tháng), sẹo vẫn còn đến giờ
- Từ 17 đến 20 tuổi (lớp 9-12): năm nào cũng có giải thưởng tỉnh, khu vực, quốc gia
- Năm 20 tuổi: nhà có biến cố lớn, thay đổi chỗ ở
- Năm 26 tuổi (năm ngoái): thất nghiệp gần nửa năm (dù chuyên môn rất tốt vẫn không xin được việc)

Đây là 2 số của em ạ:

1. Lá số giờ Tuất
Hình ảnh

2. Lá số giờ Dậu
Hình ảnh

Em xin cảm ơn mọi người nhiều ạ.

Lo Bang Tho
Mới gia nhập
Mới gia nhập
Bài viết: 20
Tham gia: 16:05, 02/03/16

TL: Xác định giờ sinh theo sách Diễn cầm tam thế có đúng?

Gửi bài gửi bởi Lo Bang Tho »

Nội dung phần xác định giờ sinh như sau ạ:

Tháng giêng, tháng 9 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 04h20 – 06h 19 điểm là giờ Dần.
- Từ 06h20 – 08h 19 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 08h20 – 10h 19 điểm là giờ Thìn.
- Từ 10h20 – 12h 19 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 12h20 – 02h 19 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 02h20 – 04h 19 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 04h20 – 06h 19 điểm là giờ Thân.
- Từ 06h20 – 08h 19 điểm là giờ Dậu.
- Từ 08h20 – 10h 19 điểm là giờ Tuất.
- Từ 10h20 – 12h 19 điểm là giờ Hợi.
- Từ 12h20 – 02h 19 điểm là giờ Tý.
- Từ 02h20 – 04h 19 điểm là giờ Sửu.

Tháng 2, tháng 8 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 04h00 – 05h 59 điểm là giờ Dần.
- Từ 06h00 – 07h 59 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 08h00 – 09h 59 điểm là giờ Thìn.
- Từ 10h00 – 11h 59 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 12h00 – 01h 59 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 02h20 – 03h 59 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 04h00 – 05h 59 điểm là giờ Thân.
- Từ 06h00 – 07h 59 điểm là giờ Dậu.
- Từ 08h00 – 09h 59 điểm là giờ Tuất.
- Từ 10h00 – 11h 59 điểm là giờ Hợi.
- Từ 12h00 – 01h 59 điểm là giờ Tý.
- Từ 02h00 – 03h 59 điểm là giờ Sửu.

Tháng 03, tháng 07 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 04h30 – 06h 29 điểm là giờ Dần.
- Từ 06h30 – 08h 29 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 08h30 – 10h 29 điểm là giờ Thìn.
- Từ 10h30 – 12h 29 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 12h30 – 02h 29 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 02h30 – 04h 29 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 04h30 – 06h 29 điểm là giờ Thân.
- Từ 06h30 – 08h 29 điểm là giờ Dậu.
- Từ 08h30 – 10h 29 điểm là giờ Tuất.
- Từ 10h30 – 12h 29 điểm là giờ Hợi.
- Từ 12h30 – 02h 29 điểm là giờ Tý.
- Từ 02h30 – 04h 29 điểm là giờ Sửu.

Tháng 04, tháng 06 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 04h40 – 06h 39 điểm là giờ Dần.
- Từ 06h40 – 08h 39 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 08h40 – 10h 39 điểm là giờ Thìn.
- Từ 10h40 – 12h 39 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 12h40 – 02h 39 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 02h40 – 04h 39 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 04h40 – 06h 39 điểm là giờ Thân.
- Từ 06h40 – 08h 39 điểm là giờ Dậu.
- Từ 08h40 – 10h 39 điểm là giờ Tuất.
- Từ 10h40 – 12h 39 điểm là giờ Hợi.
- Từ 12h40 – 02h 39 điểm là giờ Tý.
- Từ 02h40 – 04h 39 điểm là giờ Sửu.

Tháng 05 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 05h20 – 07h 19 điểm là giờ Dần.
- Từ 07h20 – 09h 19 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 09h20 – 11h 19 điểm là giờ Thìn.
- Từ 11h20 – 01h 19 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 01h20 – 03h 19 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 03h20 – 05h 19 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 05h20 – 07h 19 điểm là giờ Thân.
- Từ 07h20 – 09h 19 điểm là giờ Dậu.
- Từ 09h20 – 11h 19 điểm là giờ Tuất.
- Từ 11h20 – 01h 19 điểm là giờ Hợi.
- Từ 01h20 – 03h 19 điểm là giờ Tý.
- Từ 03h20 – 05h 19 điểm là giờ Sửu.


Tháng 11 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 03h40 – 05h 39 điểm là giờ Dần.
- Từ 05h40 – 07h 39 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 07h40 – 09h 39 điểm là giờ Thìn.
- Từ 09h40 – 11h 39 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 11h40 – 01h 39 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 01h40 – 03h 39 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 03h40 – 05h 39 điểm là giờ Thân.
- Từ 05h40 – 07h 39 điểm là giờ Dậu.
- Từ 07h40 – 09h 39 điểm là giờ Tuất.
- Từ 09h40 – 11h 39 điểm là giờ Hợi.
- Từ 11h40 – 01h 39 điểm là giờ Tý.
- Từ 01h40 – 03h 39 điểm là giờ Sửu.

Tháng 10, tháng 12 âl:
Giờ ban ngày:
- Từ 04h00 – 05h 59 điểm là giờ Dần.
- Từ 06h00 – 07h 59 điểm là giờ Mẹo.
- Từ 08h00 – 09h 59 điểm là giờ Thìn.
- Từ 10h00 – 11h 59 điểm là giờ Tỵ.
- Từ 12h00 – 01h 59 điểm là giờ Ngọ.
- Từ 02h20 – 03h 59 điểm là giờ Mùi.

Giờ ban đêm:
- Từ 04h00 – 05h 59 điểm là giờ Thân.
- Từ 06h00 – 07h 59 điểm là giờ Dậu.
- Từ 08h00 – 09h 59 điểm là giờ Tuất.
- Từ 10h00 – 11h 59 điểm là giờ Hợi.
- Từ 12h00 – 01h 59 điểm là giờ Tý.
- Từ 02h00 – 03h 59 điểm là giờ Sửu.

Hình đại diện của thành viên
thebell
Nhất đẳng
Nhất đẳng
Bài viết: 148
Tham gia: 23:12, 30/06/16

TL: Xác định giờ sinh theo sách Diễn cầm tam thế có đúng?

Gửi bài gửi bởi thebell »

Oh vậy là theo cái này thì mình cũng sinh vào giờ khác rồi

clevering
Tam đẳng
Tam đẳng
Bài viết: 678
Tham gia: 11:58, 18/05/16

TL: Xác định giờ sinh theo sách Diễn cầm tam thế có đúng?

Gửi bài gửi bởi clevering »

sinh mổ ko xem được tử vi, vì đã có yếu tố nhân định rồi, bạn nên tham khảo các môn khác

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: barbieboy, Byte [Spider], Claude [Bot], Criteo [Bot], Đẹp đẹp đẹp, Google [Bot], Google Adsense [Bot], IAS IE, IAS OR, Muathu88, Rommel, TikTok [Spider], Trendiction [Bot]787 khách.